Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbonize trong tiếng Việt

carbonize

Verb

carbonize (Verb)

/kˈɑɹbənaɪz/
/kˈɑɹbənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Biến thành than hoặc chất chứa cacbon bằng cách nung, đốt hoặc trong quá trình hóa thạch; tức là làm cho vật chất trở nên than hóa (chỉ còn lại cacbon hoặc vật liệu giống than).

Convert or be converted into carbon typically by heating or burning or during fossilization.

Ví dụ
Họ dự định carbon hóa rác thải để giảm thiểu sử dụng bãi rác.They plan to carbonize waste to reduce landfill usage significantly.
Nhiều người không hiểu các quy trình carbon hóa trong tái chế hoạt động như thế nào.Many people do not understand how carbonize processes work in recycling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carbonize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carbonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carbonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carbonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carbonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carbonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh