Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbonized trong tiếng Việt

carbonized

VerbAdjective

carbonized (Verb)

/kˈɑɹbənaɪzd/
/kˈɑɹbənaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Chuyển vật chất hữu cơ thành cacbon hoặc một lớp cặn giống như cacbon (thường do đốt hoặc nung, để lại chất còn lại là cacbon).

convert organic matter into carbon or a carbonaceous residue.

Ví dụ
Nhà máy đã carbon hóa các vật liệu thải để quản lý môi trường tốt hơn.The factory carbonized waste materials for better environmental management.
Họ đã không carbon hóa chất thải hữu cơ đúng cách năm ngoái.They did not carbonize the organic waste properly last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carbonized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carbonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carbonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carbonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carbonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carbonizing

carbonized (Adjective)

/ˈkɑr.bəˌnaɪzd/
/ˈkɑr.bəˌnaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Được chuyển thành than hoặc chất cặn có chứa carbon; mô thực vật hoặc chất hữu cơ đã bị biến đổi thành carbon hoặc cặn than do nhiệt hoặc cháy một phần.

convert organic matter into carbon or a carbonaceous residue.

Ví dụ
Những di tích carbon hóa của thành phố cổ được phát hiện vào năm 2021.The carbonized remains of the ancient city were discovered in 2021.
Các nhà nghiên cứu không tìm thấy bất kỳ vật liệu carbon hóa nào tại địa điểm khai thác.The researchers did not find any carbonized materials in the excavation site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh