Bản dịch của từ Caroler trong tiếng Việt

Caroler

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caroler(Noun)

kˈɛɹəlɚ
kˈɛɹəlɚ
01

Người hát các bài thánh ca, thường là những người đi hát mừng Giáng Sinh (hát đồng ca trước nhà, tại nhà thờ hoặc nơi công cộng).

A singer of carols.

Ví dụ

Caroler(Verb)

kˈɛɹəlɚ
kˈɛɹəlɚ
01

Hát những bài hát phổ biến/mừng lễ theo phong cách vui tươi, rộn ràng (thường là những bài hát mùa lễ, như hát mừng Giáng sinh hay hát ăn mừng theo nhóm).

Sing popular songs in a festive way.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ