Bản dịch của từ Carpenter trong tiếng Việt

Carpenter

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carpenter (Noun)

kˈɑɹpn̩tɚ
kˈɑɹpn̩təɹ
01

Người làm nghề mộc: người chuyên chế tạo, sửa chữa các vật dụng và kết cấu bằng gỗ (như đồ nội thất, cửa, khung, cầu thang...).

A person who makes and repairs wooden objects and structures.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Carpenter (Verb)

kˈɑɹpn̩tɚ
kˈɑɹpn̩təɹ
01

(động từ) Chế tác, tạo ra đồ vật bằng cách gọt, đẽo, ghép hoặc gia công gỗ.

Make by shaping wood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ