Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpetbagger trong tiếng Việt

carpetbagger

Noun

carpetbagger (Noun)

/kˈɑɹpətbægɚ/
/kˈɑɹpɪtbægəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một ứng cử viên chính trị tìm cách ra tranh cử ở một khu vực mà người đó không có mối quan hệ địa phương hay gốc tích, thường bị coi là người “đến chệch” hoặc không hiểu biết về cộng đồng địa phương.

A political candidate who seeks election in an area where they have no local connections.

Ví dụ
Nhiều người đến từ nơi khác đã tranh cử trong cuộc bầu cử địa phương năm 2020.Many carpetbaggers ran for office in the 2020 local elections.
Không có ai từ nơi khác được bầu trong cuộc bầu cử hội đồng thành phố gần đây.No carpetbaggers were elected in the recent city council elections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh