Bản dịch của từ Carriage and insurance paid trong tiếng Việt

Carriage and insurance paid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carriage and insurance paid(Noun)

kˈæɹɨdʒ ənd ˌɪnʃˈʊɹəns pˈeɪd
kˈæɹɨdʒ ənd ˌɪnʃˈʊɹəns pˈeɪd
01

Hành động vận chuyển hàng hóa; thường được sử dụng trong vận chuyển.

The act of transporting goods; often used in shipping.

Ví dụ
02

Xe có bánh, thường được kéo bởi ngựa, được sử dụng để vận chuyển người hoặc hàng hóa.

A wheeled vehicle, typically drawn by horses, used for transporting people or goods.

Ví dụ
03

Một khoản phí vận chuyển nhất định bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm.

A certain freight charge that includes transportation and insurance costs.

Ví dụ