Bản dịch của từ Cashmere trong tiếng Việt

Cashmere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashmere(Noun)

kæʃmˈiɹ
kˈæʒmiɹ
01

Một loại len rất mịn, mềm và ấm, ban đầu lấy từ lông của dê vùng Kashmir. Thường được dùng để làm áo len, khăn choàng, và các sản phẩm vải cao cấp.

Fine soft wool originally that from the Kashmir goat.

来自喀什米尔山羊的细软羊毛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ