Anh - Việt

Bản dịch của từ Catabolize trong tiếng Việt

catabolize

Verb

catabolize (Verb)

/kˈætəbəlˌaɪz/
/kˈætəbəlˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Phân hủy các phân tử phức tạp thành các phân tử đơn giản hơn (thường dùng trong sinh học và chuyển hóa chất).

To break down complex molecules into simpler ones.

Ví dụ
Con người phân hủy thực phẩm thành năng lượng trong các buổi gặp gỡ xã hội.Humans catabolize food into energy during social gatherings.
Mọi người không phân hủy cảm xúc dễ dàng trong các tình huống xã hội căng thẳng.People do not catabolize emotions easily in stressful social situations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh