Anh - Việt

Bản dịch của từ Cataloging trong tiếng Việt

cataloging

VerbNoun

cataloging (Verb)

/kˈætəlɑgɪŋ/
/kˈætəlɑgɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp và lập danh mục một cách có hệ thống các mục (ví dụ: ghi tên, mô tả và phân loại các món đồ, tài liệu hoặc sản phẩm để dễ tìm kiếm và quản lý).

Sắp xếp và lập danh mục một cách có hệ thống các mục (ví dụ: ghi tên, mô tả và phân loại các món đồ, tài liệu hoặc sản phẩm để dễ tìm kiếm và quản lý).

To make a systematic list of items.

Ví dụ
Thư viện đang lập danh sách các sách mới cho chương trình cộng đồng.The library is cataloging new books for the community program.
Họ không lập danh sách các tạp chí cũ cho sự kiện xã hội.They are not cataloging old magazines for the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cataloging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

catalog

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cataloged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cataloged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

catalogs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cataloging

cataloging (Noun)

/ˈkæ.təˌlɑ.dʒɪŋ/
/ˈkæ.təˌlɑ.dʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình lập danh mục — ghi chép theo hệ thống các mục (ví dụ: sách, sản phẩm, tài liệu) để tạo thành một danh sách có trật tự và dễ tra cứu.

Hành động hoặc quá trình lập danh mục — ghi chép theo hệ thống các mục (ví dụ: sách, sản phẩm, tài liệu) để tạo thành một danh sách có trật tự và dễ tra cứu.

The action or process of making a systematic list of items.

Ví dụ
Thư viện đang lập danh mục sách khoa học xã hội mới tuần này.The library is cataloging new social science books this week.
Họ không lập danh mục các sự kiện cộng đồng một cách hiệu quả.They are not cataloging the community events effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh