Anh - Việt

Bản dịch của từ Catalyse trong tiếng Việt

catalyse

Verb

catalyse (Verb)

/kˈæɾəlˌɑɪz/
/kˈæɾəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc làm tăng tốc (một phản ứng) bằng cách đóng vai trò như chất xúc tác.

Cause or accelerate (a reaction) by acting as a catalyst.

Ví dụ
Giáo dục có thể kích thích những thay đổi tích cực trong xã hội.Education can catalyse positive changes in society.
Những tình nguyện viên thường kích thích các dự án phát triển cộng đồng thông qua nỗ lực của họ.Volunteers often catalyse community development projects through their efforts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh