Anh - Việt

Bản dịch của từ Catalyzing trong tiếng Việt

catalyzing

Verb

catalyzing (Verb)

/kˈætəlˌaɪzɨŋ/
/kˈætəlˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc làm tăng tốc một phản ứng bằng cách đóng vai trò như chất xúc tác (khiến quá trình xảy ra nhanh hơn hoặc dễ dàng hơn).

To cause or accelerate a reaction by acting as a catalyst.

Ví dụ
Sự củng cố tích cực có thể kích thích những thay đổi tích cực trong hành vi.Positive reinforcement can catalyze positive changes in behavior.
Bỏ qua phản hồi có thể làm trở ngại cho quá trình kích thích cải thiện trong xã hội.Ignoring feedback can hinder the process of catalyzing improvement in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh