Anh - Việt

Bản dịch của từ Catapulting trong tiếng Việt

catapulting

Verb

catapulting (Verb)

/kˈætəpʌltɪŋ/
/kˈætəpʌltɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · ném hoặc phóng mạnh cái gì đó bằng sức mạnh lớn, như dùng bệ phóng hoặc dụng cụ để tung vật đi xa với lực mạnh

ném hoặc phóng mạnh cái gì đó bằng sức mạnh lớn, như dùng bệ phóng hoặc dụng cụ để tung vật đi xa với lực mạnh

to throw or launch something with great force.

Ví dụ
Chính sách mới đang thúc đẩy sự thay đổi xã hội trong cộng đồng chúng tôi nhanh chóng.The new policy is catapulting social change in our community quickly.
Sáng kiến này không đang thúc đẩy nhận thức về các vấn đề khí hậu một cách hiệu quả.The initiative is not catapulting awareness about climate issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của catapulting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

catapult

V2

Quá khứ đơn

Past simple

catapulted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

catapulted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

catapults

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

catapulting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh