Anh - Việt

Bản dịch của từ Categorizing trong tiếng Việt

categorizing

VerbAdjective

categorizing (Verb)

/kˈætəgɚaɪzɪŋ/
/kˈætəgɚaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân loại; đặt vào một lớp hoặc nhóm nhất định dựa trên đặc điểm chung.

to place in a particular class or group.

Ví dụ
Phân loại người dựa vào mức thu nhập là phân biệt đối xử.Categorizing people based on their income level is discriminatory.
Tránh phân loại cá nhân chỉ dựa vào ngoại hình của họ.Avoid categorizing individuals solely on their physical appearance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của categorizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

categorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

categorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

categorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

categorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

categorizing

categorizing (Adjective)

/kˈætəgɚaɪzɪŋ/
/kˈætəgɚaɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trạng thái hoặc hành động sắp xếp, phân loại các mục theo nhóm, loại hoặc chuẩn để dễ quản lý hoặc nhận biết.

arranging or classifying.

Ví dụ
Phân loại người dựa vào thu nhập là phổ biến trong xã hội.Categorizing people based on their income is common in society.
Tránh phân loại cá nhân chỉ dựa vào học vị của họ.Avoid categorizing individuals solely by their educational background.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh