Bản dịch của từ Categorizing trong tiếng Việt

Categorizing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Categorizing(Verb)

kˈætəgɚaɪzɪŋ
kˈætəgɚaɪzɪŋ
01

Phân loại; đặt vào một lớp hoặc nhóm nhất định dựa trên đặc điểm chung.

To place in a particular class or group.

分类

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Categorizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Categorize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Categorized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Categorized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Categorizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Categorizing

Categorizing(Adjective)

kˈætəgɚaɪzɪŋ
kˈætəgɚaɪzɪŋ
01

Chỉ trạng thái hoặc hành động sắp xếp, phân loại các mục theo nhóm, loại hoặc chuẩn để dễ quản lý hoặc nhận biết.

Arranging or classifying.

排列或分类

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ