Bản dịch của từ Cathode trong tiếng Việt

Cathode

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cathode(Noun)

kˈæɵoʊd
kˈæɵˌoʊd
01

Cực âm trong một thiết bị điện hoặc điện tử, là điện cực mang điện tích âm và là nơi các electron đi vào thiết bị.

The negatively charged electrode by which electrons enter an electrical device.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cathode (Noun)

SingularPlural

Cathode

Cathodes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ