Anh - Việt

Bản dịch của từ Causeway trong tiếng Việt

causeway

Noun

causeway (Noun)

/kˈɔzwˌei/
/kˈɑzwˌei/
AI

Nghĩa 01 · Một con đường hoặc đường băng được nâng cao lên trên mặt đất thấp hoặc nơi đất ẩm ướt, giúp đi lại qua khu vực ngập nước hoặc đầm lầy.

Một con đường hoặc đường băng được nâng cao lên trên mặt đất thấp hoặc nơi đất ẩm ướt, giúp đi lại qua khu vực ngập nước hoặc đầm lầy.

A raised road or track across low or wet ground.

Ví dụ
Con đường cao mới nối hai làng qua đầm lầy.The new causeway connected the two villages across the marsh.
Con đường cao giúp việc di chuyển giữa các cộng đồng nông thôn.The causeway facilitated transportation between the rural communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của causeway (Noun)

SingularPlural

causeway

causeways

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh