Anh - Việt

Bản dịch của từ Celestify trong tiếng Việt

celestify

Verb

celestify (Verb)

/səlˈɛstəfˌaɪ/
/səlˈɛstəfˌaɪ/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, ít dùng) Làm cho giống thiên đàng; biến thành nơi/điều gì đó như thiên đường.

obsolete transitive To make like heaven.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nhằm làm cho khu phố đẹp với tranh tường.The community center aims to celestify the neighborhood with beautiful murals.
Họ không làm cho các công viên địa phương đẹp, chúng vẫn bị bỏ bê.They do not celestify the local parks, which remain neglected and uninviting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh