Bản dịch của từ Centering trong tiếng Việt

Centering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centering(Verb)

sˈɛntɚɪŋ
sˈɛntəɹɪŋ
01

Đặt ở hoặc ở trung tâm.

To place in or at the center.

Ví dụ

Dạng động từ của Centering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Center

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Centered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Centered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Centers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Centering

Centering(Noun)

sˈɛntɚɪŋ
sˈɛntəɹɪŋ
01

Hành động tìm điểm giữa hoặc trung tâm.

The act of finding the middle point or center.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ