Anh - Việt

Bản dịch của từ Centering trong tiếng Việt

centering

VerbNoun

centering (Verb)

/sˈɛntɚɪŋ/
/sˈɛntəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đặt (một vật hoặc một thứ gì đó) vào giữa, ở vị trí trung tâm.

Đặt (một vật hoặc một thứ gì đó) vào giữa, ở vị trí trung tâm.

to place in or at the center.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang tập trung các hoạt động vào văn hóa và truyền thống địa phương.The community center is centering activities around local culture and traditions.
Họ không tập trung các cuộc thảo luận vào các vấn đề xã hội quan trọng hôm nay.They are not centering their discussions on important social issues today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của centering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

center

V2

Quá khứ đơn

Past simple

centered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

centered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

centers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

centering

centering (Noun)

/sˈɛntɚɪŋ/
/sˈɛntəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tìm điểm giữa hoặc xác định tâm của một vật, hình hoặc không gian.

Hành động tìm điểm giữa hoặc xác định tâm của một vật, hình hoặc không gian.

the act of finding the middle point or center.

Ví dụ
Việc xác định trung tâm trong các cuộc thảo luận giúp mọi người cảm thấy được tham gia.Centering our discussions helps everyone feel included in social events.
Việc xác định trung tâm không phải lúc nào cũng xảy ra trong các buổi họp cộng đồng lớn.Centering does not always happen during large community gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh