Bản dịch của từ Central cost trong tiếng Việt

Central cost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Central cost(Noun)

sˈɛntrəl kˈɒst
ˈsɛntrəɫ ˈkɑst
01

Tổng các chi phí cố định phát sinh trong quá trình sản xuất hàng hóa bất kể số lượng hàng hóa được sản xuất là bao nhiêu.

Total fixed costs incurred during production, regardless of how much you're producing.

不论生产多少商品,固定成本都是一项不变的总支出金额。

Ví dụ
02

Các khoản chi liên quan đến bộ máy quản lý trung ương của doanh nghiệp

Costs associated with the company's central management department

与企业中央管理部门相关的费用

Ví dụ
03

Các khoản chi phí không thể quy cho trực tiếp từng bộ phận hoặc sản phẩm cụ thể nào

The costs cannot be directly allocated to specific parts or products.

无法直接归属于某个部门或产品的费用

Ví dụ