Bản dịch của từ Central cost trong tiếng Việt
Central cost
Noun [U/C]

Central cost(Noun)
sˈɛntrəl kˈɒst
ˈsɛntrəɫ ˈkɑst
01
Tổng chi phí cố định phát sinh trong quá trình sản xuất hàng hóa mà không phụ thuộc vào số lượng sản phẩm được sản xuất.
The total fixed costs that are incurred in the production of goods regardless of the number produced
Ví dụ
02
Chi phí liên quan đến bộ phận quản lý trung ương của một doanh nghiệp
The costs related to the central administration of a business
Ví dụ
