Bản dịch của từ Centrepiece trong tiếng Việt

Centrepiece

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centrepiece(Noun)

sˈɛntəɹpis
sˈɛntəɹpis
01

Một đồ trang trí hoặc bài trí được đặt ở giữa bàn ăn để làm điểm nhấn, thường là bình hoa, đồ trang trí hoặc tác phẩm nghệ thuật nhỏ.

An ornament or display placed in the middle of a dining table.

餐桌中央的装饰品

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Centrepiece (Noun)

SingularPlural

Centrepiece

Centrepieces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh