Anh - Việt

Bản dịch của từ Centrifugal trong tiếng Việt

centrifugal

Adjective

centrifugal (Adjective)

/sɛntɹˈɪfjəgl/
/sɛntɹˈɪfjɪgl/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc có xu hướng chuyển ra xa trung tâm (tức là hướng ra ngoài từ điểm giữa). Dùng để mô tả chuyển động quay hay lực khiến vật thể bị đẩy ra ngoài vòng quay.

Moving or tending to move away from a centre.

Ví dụ
Lực ly tâm của cá nhân có thể dẫn đến cô lập.The centrifugal force of individualism can lead to isolation.
Tránh làm việc nhóm là một hành vi ly tâm tiêu cực trong động lực nhóm.Avoiding teamwork is a negative centrifugal behavior in group dynamics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh