Bản dịch của từ Chief film trong tiếng Việt

Chief film

Noun [U/C] Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chief film(Noun)

tʃˈiːf fˈɪlm
ˈtʃif ˈfɪɫm
01

Người đứng đầu một tổ chức có tổ chức.

The head of an organized body of people

Ví dụ
02

Một người có cấp bậc hoặc quyền lực cao nhất.

A person who has the highest rank or authority

Ví dụ
03

Một nhà lãnh đạo hoặc người cai trị của một dân tộc hoặc bộ lạc

A leader or ruler of a people or clan

Ví dụ

Chief film(Adjective)

tʃˈiːf fˈɪlm
ˈtʃif ˈfɪɫm
01

Người đứng đầu một tổ chức có tổ chức.

Most important principal

Ví dụ
02

Người lãnh đạo hoặc người cai trị của một dân tộc hoặc bộ tộc.

Having authority or a position of power

Ví dụ
03

Một người có cấp bậc hoặc quyền lực cao nhất.

Leading or commanding

Ví dụ

Chief film(Phrase)

tʃˈiːf fˈɪlm
ˈtʃif ˈfɪɫm
01

Người đứng đầu một tổ chức có tổ chức.

A chief film refers to a primary or notable film in a specific context

Ví dụ
02

Một nhà lãnh đạo hoặc người cầm quyền của một dân tộc hoặc bộ tộc

A major production or a film that stands out

Ví dụ
03

Một người có chức vị cao nhất hoặc quyền lực nhất.

A film considered to be of significant importance in the industry

Ví dụ