Bản dịch của từ Child seat trong tiếng Việt

Child seat

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Child seat(Idiom)

01

Ghế ngồi đặc biệt thiết kế dành riêng cho trẻ em trong xe, đảm bảo an toàn và sự chắn chắn khi di chuyển.

The seat is specially designed for children in vehicles, providing safety and support during travel.

这款座椅是专为车内儿童设计的,提供安全保障和行车时的良好支撑。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh