chimichanga
Noun
chimichanga (Noun)
/tʃɨmikˈɑnɡə/
/tʃɨmikˈɑnɡə/
AI
Ví dụ
Tôi đã gọi một chiếc chimichanga tại buổi gặp mặt xã hội hôm thứ Bảy.I ordered a chimichanga at the social gathering last Saturday.
Họ đã không phục vụ chimichanga tại sự kiện từ thiện hôm qua.They did not serve chimichangas at the charity event yesterday.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Chimichanga là một món ăn có nguồn gốc từ ẩm thực Mexico, thường được làm từ tortilla bắp hoặc bột mì, chứa đầy thịt, đậu và các thành phần khác, sau đó được chiên giòn cho đến khi có màu vàng nâu. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về viết tắt hoặc nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút. Chimichanga thường được hưởng ứng trong các nhà hàng Mexico ở Hoa Kỳ, nhưng không phổ biến rộng rãi tại Vương quốc Anh.