Bản dịch của từ Chinese heritage art trong tiếng Việt
Chinese heritage art
Noun [U/C]

Chinese heritage art(Noun)
ʃɪnˈiːz hˈɛrɪtɪdʒ ˈɑːt
ˈʃɪniz ˈhɛrɪtɪdʒ ˈɑrt
Ví dụ
02
Nghệ thuật của Trung Quốc bao gồm các phương pháp truyền thống và hiện đại thể hiện nét đặc trưng của văn hóa cùng lịch sử Trung Quốc.
Art has its roots in China, encompassing both traditional and modern customs, and reflects the culture and history of the country.
中国起源的艺术,包括传统与现代的表现形式,展现了中华文化与历史的独特魅力。
Ví dụ
