Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiromancy trong tiếng Việt

chiromancy

Noun

chiromancy (Noun)

/kˈaɪɹəmænsi/
/kˈaɪɹəmænsi/
AI

Nghĩa 01

Chiromancy là việc đoán trước tương lai hoặc tính cách của một người bằng cách đọc và giải thích các đường vân, nếp nhăn trên lòng bàn tay (còn gọi là thuật xem tay).

The supposed prediction of a persons future from interpreting the lines on the palms of their hands palmistry.

Ví dụ
Chiromancy rất phổ biến tại các sự kiện xã hội như hội chợ và lễ hội.Chiromancy is popular at social events like fairs and festivals.
Nhiều người không tin vào chiromancy như một phương pháp dự đoán nghiêm túc.Many people do not believe in chiromancy as a serious prediction method.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh