Bản dịch của từ Chiromancy trong tiếng Việt

Chiromancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chiromancy(Noun)

kˈaɪɹəmænsi
kˈaɪɹəmænsi
01

Chiromancy là việc đoán trước tương lai hoặc tính cách của một người bằng cách đọc và giải thích các đường vân, nếp nhăn trên lòng bàn tay (còn gọi là thuật xem tay).

The supposed prediction of a persons future from interpreting the lines on the palms of their hands palmistry.

通过手掌的纹路解读一个人的未来与性格的术数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ