Anh - Việt

Bản dịch của từ Chloracne trong tiếng Việt

chloracne

Noun

chloracne (Noun)

/klˈɔɹəns/
/klˈɔɹəns/
AI

Nghĩa 01

Một bệnh da giống mụn trứng cá nặng do tiếp xúc với các hóa chất chứa clo (ví dụ dioxin). Da xuất hiện nhiều mụn sần, mụn mủ, sẹo hoặc vết thâm và có thể kèm theo viêm hoặc dày sừng.

A skin disease resembling severe acne caused by exposure to chlorinated chemicals.

Ví dụ
Chloracne đã ảnh hưởng đến nhiều công nhân tại nhà máy hóa chất năm 2020.Chloracne affected many workers at the chemical plant in 2020.
Chloracne không phổ biến trong số công nhân văn phòng ở khu vực đô thị.Chloracne is not common among office workers in urban areas.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh