Bản dịch của từ Chondrite trong tiếng Việt

Chondrite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chondrite(Noun)

kˈɑndɹaɪt
kˈɑndɹaɪt
01

Một loại thiên thạch có cấu tạo chủ yếu là đá, bên trong chứa nhiều hạt khoáng nhỏ gọi là "chondrule" (các hạt cầu hoặc viên nhỏ). Chondrite là thiên thạch sơ khai, giữ nguyên vật liệu ban đầu của Hệ Mặt Trời.

A stony meteorite containing small mineral granules chondrules.

一种含有小矿物颗粒的石质陨石。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ