Anh - Việt

Bản dịch của từ Meteorite trong tiếng Việt

meteorite

Noun

meteorite (Noun)

/mˈitiɔɹˌɑɪt/
/mˈitiəɹˌɑɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một mảnh đá hoặc kim loại từ không gian rơi xuống bề mặt Trái Đất. Hơn 90% thiên thạch là đá, phần còn lại là kim loại hoặc hỗn hợp sắt-niken.

Một mảnh đá hoặc kim loại từ không gian rơi xuống bề mặt Trái Đất. Hơn 90% thiên thạch là đá, phần còn lại là kim loại hoặc hỗn hợp sắt-niken.

A piece of rock or metal that has fallen to the earth's surface from outer space as a meteor. Over 90 per cent of meteorites are of rock while the remainder consist wholly or partly of iron and nickel.

Ví dụ
Nhà khoa học đã phân tích một viên thiên thạch rơi vào sa mạc đêm qua.Scientists analyzed a meteorite that landed in the desert last night.
Bảo tàng trưng bày một viên thiên thạch lớn được tìm thấy tại Nam Cực.The museum displayed a large meteorite found in Antarctica.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của meteorite (Noun)

SingularPlural

meteorite

meteorites

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh