Bản dịch của từ Fallen trong tiếng Việt

Fallen

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fallen(Adjective)

fˈɑln
fˈɑln
01

Đã rơi xuống do tác dụng của trọng lực; ở trạng thái không còn ở chỗ cao hơn mà đã xuống dưới (ví dụ: lá cây đã rơi, vật bị rơi).

Having dropped by the force of gravity.

因重力而落下的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chết (thường là trong chiến đấu hoặc khi làm nhiệm vụ); hy sinh vì trận mạc hoặc vì nhiệm vụ.

Killed especially in battle.

阵亡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mất uy tín, mất danh dự hoặc không còn ở vị thế đạo đức/giáo hội như trước (ví dụ: từng có địa vị cao nhưng giờ đã sa sút về danh tiếng hoặc đức hạnh).

Having lost prestige Christian grace etc.

失去威望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fallen(Verb)

fˈɑln
fˈɑln
01

“Fallen” là dạng quá khứ phân từ của động từ “fall” (rơi, ngã). Dùng để diễn tả hành động đã rơi/ngã (ví dụ: đã rơi xuống, đã ngã) hoặc trạng thái bị rơi/ngã (ví dụ: bị ngã, đã rơi).

Past participle of fall.

掉落的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fallen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fell

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fallen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Falls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Falling

Fallen(Noun)

fˈɑln
fˈɑln
01

Danh từ số nhiều chỉ những người đã chết, đặc biệt là những người tử trận hoặc hy sinh (ví dụ: fallen soldiers — những người lính đã hy sinh).

Plural only The dead.

阵亡者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(danh từ, trong ngữ cảnh Cơ đốc giáo) người từng sống trong ân nghĩa với Chúa nhưng đã sa ngã hay phạm tội, mất ân điển hoặc rơi khỏi đức tin.

Countable Christianity One who has fallen as from grace.

堕落者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ chỉ những người đã chết trong chiến đấu hoặc chiến tranh (dùng số nhiều), tức là các thương vong đã hy sinh trong trận mạc.

Plural only Casualties of battle or war.

战斗或战争中的伤亡者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ