Bản dịch của từ Cent trong tiếng Việt

Cent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cent(Noun)

sˈɛnt
sˈɛnt
01

(tiền) Đồng xu có mệnh giá một cent; đơn vị tiền nhỏ bằng một phần trăm của đồng đô la (ví dụ: 1 cent = 0,01 đô la).

(money) A coin having face value of one cent (in either of the above senses).

Ví dụ
02

Trong vật lý hạt nhân, “cent” là một đơn vị đo phản ứng (reactivity) bằng một phần trăm của “dollar” (một đơn vị reactivity lớn hơn). Nói cách khác, 1 cent = 1/100 dollar (đơn vị dùng để đo mức độ phản ứng của một lò phản ứng hạt nhân).

(nuclear physics) A unit of reactivity equal to one hundredth of a dollar.

Ví dụ
03

Trong âm nhạc, "cent" là đơn vị đo nhỏ bằng một phần trăm của một bán cung (semitone). Nói cách khác, một semitone được chia thành 100 cent để đo sai khác nhỏ về cao độ giữa 2 nốt.

(music) A hundredth of a semitone or half step.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cent (Noun)

SingularPlural

Cent

Cents

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ