Bản dịch của từ Hundredth trong tiếng Việt

Hundredth

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hundredth(Adjective)

hˈʌndɹədɵ
hˈʌndɹɪdɵ
01

Từ chỉ thứ tự, dùng để nói vị trí thứ một trăm trong một dãy (ví dụ: thứ một trăm).

The ordinal form of the number one hundred.

第一百的序数形式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Hundredth (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Hundredth

Thứ một trăm

-

-

Hundredth(Noun)

hˈʌndɹədɵ
hˈʌndɹɪdɵ
01

Một phần bằng một trong số một trăm phần bằng nhau của một tổng thể; tức là 1/100 của cái gì đó.

One of a hundred equal parts of a whole.

整体的百分之一

Ví dụ
02

Người hoặc vật đứng ở vị trí thứ một trăm (vị trí số 100) trong một hàng, danh sách hoặc thứ tự xếp hạng.

The person or thing in the hundredth position.

第100个(人或物)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hundredth (Noun)

SingularPlural

Hundredth

Hundredths

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ