Bản dịch của từ Reactivity trong tiếng Việt

Reactivity

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reactivity (Noun)

ɹiæktˈɪvəti
ɹiæktˈɪvəti
01

Tình trạng hoặc khả năng phản ứng (phản ứng lại với một tác nhân, sự kiện hoặc chất khác). Thường dùng để chỉ mức độ dễ dàng hoặc mạnh mẽ mà một vật, người hoặc hệ thống phản ứng.

The state or power of reacting.

reactivity
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Reactivity (Adjective)

ɹiæktˈɪvəti
ɹiæktˈɪvəti
01

Có xu hướng phản ứng hoặc sẵn sàng phản ứng trước các tác nhân, kích thích hoặc tình huống; dễ phản ứng.

Showing a response or readiness to react.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ