Bản dịch của từ Chronological notations trong tiếng Việt
Chronological notations
Noun [U/C]

Chronological notations(Noun)
krˌɒnəlˈɒdʒɪkəl nəʊtˈeɪʃənz
ˌkrɑnəˈɫɑdʒɪkəɫ noʊˈteɪʃənz
01
Phương pháp thể hiện thời gian thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử
A common way to express time is often used in historical contexts.
在历史背景下常用的一种表示时间的方法
Ví dụ
Ví dụ
03
Sắp xếp các sự kiện hoặc ngày tháng theo trình tự thời gian của chúng
Arrange the events or dates in chronological order.
事件或日期按照发生的先后顺序排列
Ví dụ
