Anh - Việt

Bản dịch của từ Chronostratigraphy trong tiếng Việt

chronostratigraphy

Noun

chronostratigraphy (Noun)

/kɹˌɑnsətɹˈæfɨɡəti/
/kɹˌɑnsətɹˈæfɨɡəti/
AI

Nghĩa 01 · Lĩnh vực của địa chất học chuyên nghiên cứu và xác định tuổi tuyệt đối của các lớp trầm tích (tầng đá), tức là xác định xem các tầng đá được hình thành vào thời điểm nào trong lịch sử Trái Đất.

Lĩnh vực của địa chất học chuyên nghiên cứu và xác định tuổi tuyệt đối của các lớp trầm tích (tầng đá), tức là xác định xem các tầng đá được hình thành vào thời điểm nào trong lịch sử Trái Đất.

The branch of geology concerned with establishing the absolute ages of strata.

Ví dụ
Địa thời địa chất giúp xác định tuổi của các lớp địa chất một cách chính xác.Chronostratigraphy helps determine the age of geological layers accurately.
Các chuyên gia về địa thời địa chất đóng vai trò quan trọng trong việc định tuổi các hình thành đá.Experts in chronostratigraphy play a crucial role in dating rock formations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh