Anh - Việt

Bản dịch của từ Circularity trong tiếng Việt

circularity

Noun CountableNoun

circularity (Noun Countable)

/sɝɹkjəlˈæɹɪti/
/sɝɹkjəlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01 · Vật hay hình dạng có dạng vòng tròn hoặc hình tròn; tính chất giống hình tròn.

Vật hay hình dạng có dạng vòng tròn hoặc hình tròn; tính chất giống hình tròn.

A circular object or shape.

Ví dụ
Sự tròn của chiếc nhẫn cưới tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu.The circularity of the wedding ring symbolizes eternal love.
Trong nhiều văn hóa, sự tròn của một chiếc bàn biểu trưng cho sự đoàn kết.In many cultures, the circularity of a table represents unity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

circularity (Noun)

/sɝɹkjəlˈæɹɪti/
/sɝɹkjəlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng, đặc điểm hoặc chất lượng có dạng tròn, hình vòng tròn; tính tròn hoặc vòng.

Tình trạng, đặc điểm hoặc chất lượng có dạng tròn, hình vòng tròn; tính tròn hoặc vòng.

The state or quality of being circular or round in shape.

Ví dụ
Sự vòng tròn của cái bàn khuyến khích thảo luận nhóm.The circularity of the table encouraged group discussions.
Sự vòng tròn của sắp xếp chỗ ngồi thúc đẩy tính bao dung.The circularity of the seating arrangement promoted inclusivity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh