Bản dịch của từ Civilian person trong tiếng Việt

Civilian person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Civilian person(Noun)

sɪvˈɪliən pˈɜːsən
ˌsɪˈvɪɫjən ˈpɝsən
01

Một người không phải là thành viên của lực lượng vũ trang hoặc cảnh sát

A person who is not a member of the armed forces or the police.

一个人不是武装力量或警察的成员。

Ví dụ
02

Một người tham gia đời sống dân sự, không phục vụ trong quân đội.

A person who is involved in civic life does not serve in the military.

一个参与社会生活的人不在军队服役。

Ví dụ
03

Một người không tham gia vào chiến tranh trong thời kỳ chiến tranh

A person who does not take part in the fighting during the war.

在战争期间,一个人没有参加战斗。

Ví dụ