Bản dịch của từ Civilian person trong tiếng Việt
Civilian person
Noun [U/C]

Civilian person(Noun)
sɪvˈɪliən pˈɜːsən
ˌsɪˈvɪɫjən ˈpɝsən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người không tham gia vào chiến tranh trong thời kỳ chiến tranh
A person who does not take part in the fighting during the war.
在战争期间,一个人没有参加战斗。
Ví dụ
