Bản dịch của từ Clambake trong tiếng Việt

Clambake

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clambake(Noun)

klˈæmbeɪk
klˈæmbeɪk
01

Một buổi tụ họp xã hội ngoài trời, thường tổ chức để ăn nghêu, sò và hải sản khác; thường là tiệc nướng/tiệc ngoài trời với hải sản.

A social gathering outdoors especially for eating clams and other seafood.

户外聚会吃海鲜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ