clarity
clarity (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Sự rõ ràng; tính dễ hiểu, không mơ hồ—khi thông tin, ý tưởng hoặc lời nói được trình bày sao cho người khác dễ hiểu rõ.
Sự rõ ràng; tính dễ hiểu, không mơ hồ—khi thông tin, ý tưởng hoặc lời nói được trình bày sao cho người khác dễ hiểu rõ.
Clarity, clarity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của clarity (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự rõ ràng đau đớn painful clarity | Báo cáo đã làm nổi bật sự rõ ràng đau đớn về các vấn đề xã hội trong cộng đồng chúng ta. The report highlighted painful clarity about social issues in our community. |
sự rõ ràng tồi tệ terrible clarity | Cuộc biểu tình có sự rõ ràng khủng khiếp về nhu cầu và mục tiêu của cộng đồng. The protest had terrible clarity about the community's needs and goals. |
sự rõ ràng hoàn toàn complete clarity | Cuộc họp cộng đồng đã cung cấp sự rõ ràng hoàn toàn về các thay đổi chính sách mới. The community meeting provided complete clarity about the new policy changes. |
sự rõ ràng hoàn hảo perfect clarity | Cuộc họp cộng đồng đã cung cấp sự rõ ràng hoàn hảo về vấn đề an toàn địa phương. The community meeting provided perfect clarity on local safety issues. |
sự rõ ràng tuyệt đối crystal clarity | Báo cáo đã cung cấp sự rõ ràng tuyệt đối về các vấn đề xã hội năm 2023. The report provided crystal clarity on the social issues in 2023. |
clarity (Noun)
Nghĩa 01 · Chỉ chất lượng trong, tinh khiết hoặc dễ nhìn thấy/hiểu được vì không có vật cản hay tạp chất. Trong ngữ cảnh vật lý là độ trong suốt (ví dụ nước, không khí), còn trong ngữ cảnh trừu tượng có thể nói về sự rõ ràng.
Chỉ chất lượng trong, tinh khiết hoặc dễ nhìn thấy/hiểu được vì không có vật cản hay tạp chất. Trong ngữ cảnh vật lý là độ trong suốt (ví dụ nước, không khí), còn trong ngữ cảnh trừu tượng có thể nói về sự rõ ràng.
The quality of transparency or purity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tính chất rõ ràng, mạch lạc và dễ hiểu; mức độ mà một ý tưởng, lời nói hoặc văn bản được trình bày sao cho người nghe/đọc có thể hiểu ngay lập tức.
Tính chất rõ ràng, mạch lạc và dễ hiểu; mức độ mà một ý tưởng, lời nói hoặc văn bản được trình bày sao cho người nghe/đọc có thể hiểu ngay lập tức.
The quality of being coherent and intelligible.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của clarity (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
clarity | - |
Kết hợp từ của clarity (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
minh bạch hoàn hảo perfect clarity | Giải thích của cô ấy cung cấp sự rõ ràng hoàn hảo về vấn đề xã hội. Her explanation provided perfect clarity on the social issue. |
sự rõ ràng tuyệt vời great clarity | Bài luận của cô ấy được viết rất rõ ràng. Her essay was written with great clarity. |
sự rõ ràng đủ sufficient clarity | Bài luận của cô ấy thiếu sự rõ ràng đủ cho kỳ thi viết IELTS. Her essay lacked sufficient clarity for the IELTS writing exam. |
tăng cường sự rõ ràng increasing clarity | Các nền tảng truyền thông xã hội đang tăng sự rõ ràng về cài đặt bảo mật. Social media platforms are increasing clarity on privacy settings. |
sự rõ ràng đau đớn painful clarity | Các vấn đề xã hội được thảo luận một cách rõ ràng đau đớn trong cuộc họp. The social issues were discussed with painful clarity during the meeting. |