ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Classroom seating
Số ghế có sẵn trong một lớp học cho học sinh.
The number of seats available in a classroom for students.
Khu vực được chỉ định trong lớp học nơi học sinh ngồi.
A designated area in a classroom where students sit.
Sự sắp xếp ghế ngồi trong một lớp học.
The arrangement of seats in a classroom.