Bản dịch của từ Cliché ridden trong tiếng Việt

Cliché ridden

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cliché ridden(Phrase)

kliʃˈeɪ ɹˈɪdən
kliʃˈeɪ ɹˈɪdən
01

Một cụm từ hay cách diễn đạt đã bị dùng quá nhiều lần tới mức trở nên sáo rỗng, nhạt nhẽo và không còn gây ấn tượng hay mới mẻ nữa.

A phrase used so often that it has become repetitive and stale.

过于常用的短语,变得陈腐无趣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh