Anh - Việt

Bản dịch của từ Close friends trong tiếng Việt

close friends

Phrase

close friends (Phrase)

/klˈoʊs fɹˈɛndz/
/klˈoʊs fɹˈɛndz/
AI

Nghĩa 01

Những người quen biết nhau rất thân, hiểu nhau và quý mến nhau; bạn bè thân thiết mà thường hay tâm sự, gặp gỡ và giúp đỡ lẫn nhau.

people who know each other very well and like each other a lot.

Ví dụ
Sarah và John là bạn thân từ nhỏ trong khu phố của chúng tôi.Sarah and John are close friends since childhood in our neighborhood.
Không phải ai trong lớp tôi cũng là bạn thân; một số chỉ biết nhau.Not everyone in my class are close friends; some just know each other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh