Bản dịch của từ Close helmet trong tiếng Việt

Close helmet

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close helmet (Noun)

klˈoʊs hˈɛlmət
klˈoʊs hˈɛlmət
01

Một loại mũ sắt lịch sử che kín toàn bộ đầu, bao gồm cả mặt, thường dùng trong chiến tranh hoặc đấu sĩ thời Trung Cổ.

Historical A helmet that entirely covers the head including the face.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh