Bản dịch của từ Close proximity trong tiếng Việt
Close proximity

Close proximity(Noun)
Mối quan hệ gần gũi hoặc sự giống nhau giữa hai hoặc nhiều thứ.
A close or similar relationship between two or more things.
两个或多个事物之间的密切关系或相似之处
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Cụm từ "close proximity" dùng để chỉ sự gần gũi hoặc khoảng cách gần giữa hai sự vật hoặc hiện tượng. Trong tiếng Anh, "proximity" có nghĩa là khoảng cách và thường được dùng trong các ngữ cảnh mô tả không gian vật lý hoặc các mối quan hệ. Cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt trong phát âm hay nghĩa, tuy nhiên có thể xuất hiện khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng tại các vùng khác nhau.
Cụm từ "close proximity" dùng để chỉ sự gần gũi hoặc khoảng cách gần giữa hai sự vật hoặc hiện tượng. Trong tiếng Anh, "proximity" có nghĩa là khoảng cách và thường được dùng trong các ngữ cảnh mô tả không gian vật lý hoặc các mối quan hệ. Cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cụm từ này được sử dụng giống nhau, không có sự khác biệt trong phát âm hay nghĩa, tuy nhiên có thể xuất hiện khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng tại các vùng khác nhau.
