Bản dịch của từ Closeted trong tiếng Việt

Closeted

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closeted(Adjective)

klˈɑzətɪd
klˈɑzətɪd
01

Được che giấu hoặc giữ bí mật; không để người khác biết đến. Thường dùng để nói về thông tin, cảm xúc hoặc khía cạnh cá nhân mà ai đó giấu kín.

Concealed or kept secret.

Ví dụ

Closeted(Verb)

klˈɑzətɪd
klˈɑzətɪd
01

Giấu, che giấu thứ gì đó khỏi tầm nhìn hoặc không để người khác biết.

Conceal or keep from sight.

Ví dụ

Dạng động từ của Closeted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Closet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Closeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Closeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Closets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Closeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ