Anh - Việt

Bản dịch của từ Closeted trong tiếng Việt

closeted

AdjectiveVerb

closeted (Adjective)

/klˈɑzətɪd/
/klˈɑzətɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được che giấu hoặc giữ bí mật; không để người khác biết đến. Thường dùng để nói về thông tin, cảm xúc hoặc khía cạnh cá nhân mà ai đó giấu kín.

Được che giấu hoặc giữ bí mật; không để người khác biết đến. Thường dùng để nói về thông tin, cảm xúc hoặc khía cạnh cá nhân mà ai đó giấu kín.

concealed or kept secret.

Ví dụ
Cô ấy đã giữ bí mật về cảm xúc thật của mình trong cuộc phỏng vấn.She was closeted about her true feelings during the interview.
Anh ấy không giấu giếm về niềm đam mê với hoạt động bảo vệ môi trường.He is not closeted about his passion for environmental activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

closeted (Verb)

/klˈɑzətɪd/
/klˈɑzətɪd/
AI

Nghĩa 01 · Giấu, che giấu thứ gì đó khỏi tầm nhìn hoặc không để người khác biết.

Giấu, che giấu thứ gì đó khỏi tầm nhìn hoặc không để người khác biết.

conceal or keep from sight.

Ví dụ
Cô ấy giấu cảm xúc thật của mình để tránh xung đột.She closeted her true feelings to avoid confrontation.
Anh ấy không bao giờ giấu ý kiến của mình, luôn nói thẳng.He never closeted his opinions, always speaking his mind openly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của closeted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

closet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

closeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

closeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

closets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

closeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh