Anh - Việt

Bản dịch của từ Clumps trong tiếng Việt

clumps

VerbNoun

clumps (Verb)

/klˈʌmps/
/klˈʌmps/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “clump”: (ai/cái gì) tụ lại thành đám, kết thành cụm hoặc đi lại/đi đặt chân nặng nề, lụp cụp. Thường dùng khi miêu tả vật hoặc người gom lại thành từng đám hoặc bước đi nghe tiếng nặng nề.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ “clump”: (ai/cái gì) tụ lại thành đám, kết thành cụm hoặc đi lại/đi đặt chân nặng nề, lụp cụp. Thường dùng khi miêu tả vật hoặc người gom lại thành từng đám hoặc bước đi nghe tiếng nặng nề.

thirdperson singular simple present indicative of clump.

Ví dụ
Cô ấy tập hợp tất cả bạn bè cho dự án nhóm.She clumps together all her friends for the group project.
Anh ấy không gom ý tưởng khi thảo luận về các vấn đề xã hội.He does not clump his ideas when discussing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clumps (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clumping

clumps (Noun)

/klˈʌmps/
/klˈʌmps/
AI

Nghĩa 01 · “Clumps” là dạng số nhiều của “clump”, chỉ những khối, cụm hoặc búi vật chất dính lại với nhau, ví dụ: búi đất, cụm cỏ, mảng tóc rối.

“Clumps” là dạng số nhiều của “clump”, chỉ những khối, cụm hoặc búi vật chất dính lại với nhau, ví dụ: búi đất, cụm cỏ, mảng tóc rối.

plural of clump.

Ví dụ
Những nhóm bạn khác nhau đã tụ tập tại công viên vào thứ Bảy tuần trước.Different clumps of friends gathered at the park last Saturday.
Không phải tất cả các nhóm học sinh đều tham gia sự kiện của trường.Not all clumps of students participated in the school event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clumps (Noun)

SingularPlural

clump

clumps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh