Anh - Việt

Bản dịch của từ Clutched trong tiếng Việt

clutched

VerbAdjective

clutched (Verb)

/klˈʌtʃt/
/ˈkɫətʃt/
AI

Nghĩa 01

Đã nắm, ôm hoặc giữ chặt một vật hay một người, thường một cách đột ngột hoặc vì sợ hãi, lo lắng hay cần thiết.

Past tense and past participle of “clutch” to hold something or someone tightly usually suddenly or because of fear worry or need

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

clutched (Adjective)

/klˈʌtʃt/
/ˈkɫətʃt/
AI

Nghĩa 01

Được nắm hoặc ôm giữ chặt trong tay hay sát vào cơ thể.

Held tightly in a hand or against the body

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh