Anh - Việt

Bản dịch của từ Co-vary trong tiếng Việt

co-vary

Verb

co-vary (Verb)

/kˈoʊvɚi/
/kˈoʊvɚi/
AI

Nghĩa 01 · Thay đổi cùng nhau theo hướng tương ứng; nghĩa là khi một thứ tăng/giảm thì thứ kia cũng tăng/giảm tương tự (thường là mối quan hệ dương giữa hai biến).

Thay đổi cùng nhau theo hướng tương ứng; nghĩa là khi một thứ tăng/giảm thì thứ kia cũng tăng/giảm tương tự (thường là mối quan hệ dương giữa hai biến).

to vary together in a corresponding way usually positively correlated.

Ví dụ
Thu nhập và trình độ học vấn thay đổi cùng nhau trong nhiều nghiên cứu.Income and education levels co-vary in many studies across the country.
Thu nhập và trình độ học vấn không thay đổi cùng nhau ở tất cả các khu vực.Income and education levels do not co-vary in all regions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh