Anh - Việt

Bản dịch của từ Coagulant trong tiếng Việt

coagulant

Noun

coagulant (Noun)

/koʊˈæ.ɡjə.lənt/
/koʊˈæ.ɡjə.lənt/
AI

Nghĩa 01

Chất làm cho máu hoặc chất lỏng khác đông lại, kết thành cục hoặc đặc hơn.

A substance that causes blood or another liquid to coagulate.

Ví dụ
Bác sĩ đã sử dụng một chất đông máu để ngăn chảy máu trong phẫu thuật.The doctor used a coagulant to stop the bleeding during surgery.
Họ đã không tìm thấy chất đông máu cho nạn nhân tại hiện trường.They did not find a coagulant for the injured person at the scene.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của coagulant (Noun)

SingularPlural

coagulant

coagulants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh