Anh - Việt

Bản dịch của từ Coalescent trong tiếng Việt

coalescent

AdjectiveNoun

coalescent (Adjective)

/kˌoʊəlˈɛstənt/
/kˌoʊəlˈɛstənt/
AI

Nghĩa 01

kết hợp lại thành một thể thống nhất; hợp nhất, hợp lại với nhau để trở thành một toàn thể

united to form a whole.

Ví dụ
Cộng đồng hợp nhất đã cùng nhau tổ chức một sự kiện từ thiện.The coalescent community worked together to organize a charity event.
Không phải ai cũng ủng hộ những nỗ lực hợp nhất để cải thiện xã hội.Not everyone is supportive of the coalescent efforts to improve society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

coalescent (Noun)

/kˌoʊəlˈɛstənt/
/kˌoʊəlˈɛstənt/
AI

Nghĩa 01

một khối hoặc toàn bộ được hình thành bằng cách hợp nhất các phần riêng biệt.

a single mass or whole that is formed by the merging of separate parts.

Ví dụ
Sự kết hợp của các văn hóa khác nhau tạo nên một cộng đồng đa dạng.The coalescent of different cultures creates a diverse community.
Sự thiếu sự kết hợp giữa các nhóm dẫn đến sự hiểu lầm.The lack of coalescent among the groups led to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh