Bản dịch của từ Coarsen trong tiếng Việt

Coarsen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coarsen (Verb)

kˈoʊɹsn
kˈoʊɹsn
01

Làm cho trở nên thô tục, thô lỗ hoặc khó chịu; làm mất đi nét tế nhị, lịch sự của lời nói, hành động hoặc phong cách.

Make or become vulgar or unpleasant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho trở nên thô ráp; khiến bề mặt hoặc kết cấu trở nên sần sùi, không mịn.

Make or become rough.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ