Anh - Việt

Bản dịch của từ Coarsened trong tiếng Việt

coarsened

Verb

coarsened (Verb)

/kˈɔɹsənd/
/kˈɔɹsənd/
AI

Nghĩa 01

(động từ) làm cho hoặc trở nên thô ráp, sần sùi; làm cho bề mặt không mịn màng.

make or become rough or coarse.

Ví dụ
Các chính sách khắc nghiệt đã làm cho các tương tác xã hội trở nên thô lỗ tại Lincoln High.The harsh policies coarsened social interactions among students at Lincoln High.
Mạng xã hội không làm cho giao tiếp trở nên thô lỗ; nó có thể nâng cao sự hiểu biết.Social media does not coarsen communication; it can enhance understanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coarsened (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coarsen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coarsened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coarsened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coarsens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coarsening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh